tạ ân

  1. (cũng như tạ ơn) remercier pour un bienfait; rendre grâce à (quelqu'un)
    • kinh tạ ân
      (tôn giáo) grâces.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tạ ân
Người dân tạ ân các y bác sĩ đã cứu chữa bệnh nhân.